XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陶瓷 đọc là táo cí, nghĩa là đồ gốm và sứ; gốm sứ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

陶瓷

[táo cí] [陶 瓷]

đồ gốm và sứ; gốm sứ

陶器和瓷器的总称。

中国古代的陶瓷工艺精湛,享誉世界各地。

zhōng guó gǔ dài de táo cí gōng yì jīng zhàn, xiǎng yù shì jiè gè dì.

Kỹ nghệ gốm sứ cổ đại của Trung Quốc vô cùng tinh xảo, vang danh khắp nơi trên thế giới.

好,如果有不懂的地方,随时来陶瓷工坊找我。

hǎo, rú guǒ yǒu bù dǒng de dì fāng, suí shí lái táo cí gōng fāng zhǎo wǒ.

Tốt, nếu có chỗ không hiểu, cứ bất cứ lúc nào đến xưởng gốm tìm thầy.

Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓

博物馆里陈列着历代陶瓷精品。

bó wù guǎn lǐ chén liè zhe lì dài táo cí jīng pǐn.

Bảo tàng trưng bày các đồ sứ tinh xảo qua các triều đại.

机器生产确实又快又便宜,手工陶瓷确实很难竞争。

jī qì shēng chǎn què shí yòu kuài yòu pián yi, shǒu gōng táo cí què shí hěn nán jìng zhēng.

Máy móc sản xuất đúng là vừa nhanh vừa rẻ, đồ gốm thủ công quả thật rất khó cạnh tranh.

Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐

Hỏi đáp về từ 陶瓷

陶瓷 nghĩa là gì?

陶瓷 (táo cí) nghĩa là đồ gốm và sứ; gốm sứ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 陶瓷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陶, 瓷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 陶瓷?

Thường gặp: 陶瓷器 (táo cí qì) – đồ gốm; 卫生陶瓷 (wèi shēng táo cí) – bô vệ sinh; 精密陶瓷 (jīng mì táo cí) – gốm mịn (dùng cho cấy ghép nha khoa, xương nhân tạo, điện tử, lưỡi d….