XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陶醉 đọc là táo zuì, nghĩa là say mê; say sưa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

陶醉

[táo zuì] [陶 醉]

say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong

沉浸在某种境界或感受中。

她站在舞台上,完全陶醉于自己的演奏之中,忘记了台下数百名观众的存在。

tā zhàn zài wǔ tái shàng, wán quán táo zuì yú zì jǐ de yǎn zòu zhī zhōng, wàng jì le tái xià shù bǎi míng guān zhòng de cún zài.

Cô ấy đứng trên sân khấu, hoàn toàn đắm chìm trong tiếng đàn của mình, quên mất sự hiện diện của hàng trăm khán giả phía dưới.

徒步过程中,沿途风景令人陶醉。

tú bù guò chéng zhōng, yán tú fēng jǐng lìng rén táo zuì.

Trong quá trình đi bộ, cảnh quan dọc đường làm người ta say đắm.

湖畔的秀美景色令人陶醉。

hú pàn de xiù měi jǐng sè lìng rén táo zuì.

Cảnh sắc thanh tú tuyệt đẹp bên bờ hồ khiến lòng người say đắm.

她的琴声悠扬悦耳,让听众陶醉其中。

tā de qín shēng yōu yáng yuè ěr, ràng tīng zhòng táo zuì qí zhōng.

Tiếng đàn của cô ấy du dương êm tai, khiến thính giả say đắm.

Hỏi đáp về từ 陶醉

陶醉 nghĩa là gì?

陶醉 (táo zuì) nghĩa là say mê; say sưa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 陶醉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陶, 醉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 陶醉?

Thường gặp: 自我陶醉 (zì wǒ táo zuì) – tự mãn.