XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

麻醉 đọc là má zuì, nghĩa là gây tê; gây mê. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

麻醉

[má zuì] [麻 醉]

gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)

用药物使机体丧失知觉,亦喻使人丧失警惕。

做手术之前,医生必须对病人实施局部麻醉。

zuò shǒu shù zhī qián, yī shēng bì xū duì bìng rén shí shī jú bù má zuì.

Trước khi phẫu thuật, bác sĩ bắt buộc phải tiến hành gây tê cục bộ cho bệnh nhân.

医生正在对病人的伤口进行局部麻醉以减轻疼痛。

yī shēng zhèng zài duì bìng rén de shāng kǒu jìn xíng jú bù má zuì yǐ jiǎn qīng téng tòng.

Bác sĩ đang tiến hành gây tê cục bộ vết thương của bệnh nhân để giảm đau.

Hỏi đáp về từ 麻醉

麻醉 nghĩa là gì?

麻醉 (má zuì) nghĩa là gây tê; gây mê. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 麻醉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 麻, 醉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 麻醉?

Thường gặp: 半麻醉 (bàn má zuì) – gây tê cục bộ; 麻醉剂 (má zuì jì) – thuốc gây mê; 麻醉学 (má zuì xué) – gây mê; 麻醉师 (má zuì shī) – chuyên viên gây mê; 麻醉药 (má zuì yào) – thuốc gây mê; 全身麻醉 (quán shēn má zuì) – gây mê toàn thân.