XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 醉 đọc là zuì, nghĩa là say. Thuộc bộ Dậu 酉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

醉

[zuì]

say

喝酒后神志不清

昨天聚会他喝得太多,完全醉了。

zuó tiān jù huì tā hē de tài duō, wán quán zuì le.

Bữa tiệc hôm qua anh ấy uống quá nhiều, say hoàn toàn rồi.

他喝醉酒后,脾气就容易发作。

tā hē zuì jiǔ hòu, pí qì jiù róng yì fā zuò.

Sau khi uống rượu say, tính khí của anh ấy rất dễ bùng lên.

闻着阵阵花香,游人无不陶醉。

wén zhe zhèn zhèn huā xiāng, yóu rén wú bù táo zuì.

Thoang thoảng hương hoa, du khách ai nấy đều say đắm.

他喝醉后就像个彻底的酒鬼。

tā hē zuì hòu jiù xiàng gè chè dǐ de jiǔ guǐ.

Sau khi say rượu, anh ta trông hệt như một kẻ nghiện rượu thực sự.

Hỏi đáp về chữ 醉

醉 nghĩa là gì?

醉 (zuì) nghĩa là say. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 醉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 醉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 醉 thuộc bộ Dậu (酉).

Chữ 醉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 麻醉 (má zuì) – gây tê; 如醉如痴 (rú zuì rú chī) – nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); 陶醉 (táo zuì) – say mê; 买醉 (mǎi zuì) – uống say; 喝醉 (hē zuì) – say rượu; 宿醉 (sù zuì) – dư vị sau cơn say.