XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心醉 đọc là xīn zuì, nghĩa là say mê; quyến rũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心醉

[xīn zuì] [心 醉]

say mê; quyến rũ; bị cuốn hút

别喝太多,小心醉了摔伤。

bié hē tài duō, xiǎo xīn zuì le shuāi shāng.

Đừng uống quá nhiều, cẩn thận say rồi ngã chấn thương.

Hỏi đáp về từ 心醉

心醉 nghĩa là gì?

心醉 (xīn zuì) nghĩa là say mê; quyến rũ.

Cách viết 心醉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 醉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心醉?

Thường gặp: 心醉神迷 (xīn zuì shén mí) – ngất ngây.