XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

痴心 đọc là chī xīn, nghĩa là say mê. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

痴心

[chī xīn] [痴 心]

say mê

沉迷或执着的心思

她对艺术怀有一颗痴心,多年来始终坚持创作。

tā duì yì shù huái yǒu yì kē chī xīn, duō nián lái shǐ zhōng jiān chí chuàng zuò.

Cô ấy mang trong lòng niềm say mê nghệ thuật, nhiều năm qua vẫn kiên trì sáng tác.

si tình; say mê

愚昧而沉迷的

他是个痴心的情人,默默守护了她很多年。

tā shì gè chī xīn de qíng rén, mò mò shǒu hù le tā hěn duō nián.

Anh ấy là một người tình si mê, thầm lặng bảo vệ cô ấy nhiều năm.

Hỏi đáp về từ 痴心

痴心 nghĩa là gì?

痴心 (chī xīn) nghĩa là say mê. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 痴心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 痴, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 痴心?

Thường gặp: 痴心妄想 (chī xīn wàng xiǎng) – bị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ).