XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

如醉如痴 đọc là rú zuì rú chī, nghĩa là nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

如醉如痴【如醉如癡】

[rú zuì rú chī] [如 醉 如 痴]

nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê

形容对人或事物极度迷恋入神。

她听到那首歌时,如醉如痴地闭上眼睛,完全沉浸在音乐中。

tā tīng dào nà shǒu gē shí, rú zuì rú chī dì bì shàng yǎn jīng, wán quán chén jìn zài yīn yuè zhōng.

Khi nghe bài hát đó, cô ấy say đắm nhắm mắt lại, hoàn toàn chìm đắm trong âm nhạc.

Hỏi đáp về từ 如醉如痴

如醉如痴 nghĩa là gì?

如醉如痴 (rú zuì rú chī) nghĩa là nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 如醉如痴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 如, 醉, 如, 痴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.