XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 痴 đọc là chī, nghĩa là đần độn; tình cảm. Thuộc bộ Nạch 疒. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

痴

[chī]

đần độn; tình cảm; ngốc nghếch

嗯?你是说林黛玉焚稿断痴情,还有贾府被抄家那一段吗?

èn? nǐ shì shuō lín dài yù fén gǎo duàn chī qíng, hái yǒu jiǎ fǔ bèi chāo jiā nà yí duàn ma?

Ừm? Bạn đang nói đoạn Lâm Đại Ngọc đốt tập thơ cắt đứt mối tình si, với đoạn nhà họ Giả bị tịch thu gia sản đó hả?

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

小张整天傻坐着,看起来有点痴呆。

xiǎo zhāng zhěng tiān shǎ zuò zhe, kàn qǐ lái yǒu diǎn chī dāi.

Tiểu Trương cả ngày ngồi ngơ ngác, nhìn có vẻ hơi ngốc nghếch.

他整天痴迷于网络游戏,荒废了学业。

tā zhěng tiān chī mí yú wǎng luò yóu xì, huāng fèi le xué yè.

Cậu ấy cả ngày si mê trò chơi điện tử, bỏ bê việc học.

Hỏi đáp về chữ 痴

痴 nghĩa là gì?

痴 (chī) nghĩa là đần độn; tình cảm.

Cách viết chữ 痴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 痴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 痴 thuộc bộ Nạch (疒).

Chữ 痴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 痴呆 (chī dāi) – lú lẫn; 痴心 (chī xīn) – say mê; 痴迷 (chī mí) – si mê; 如醉如痴 (rú zuì rú chī) – nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); 娇痴 (jiāo chī) – bị làm hư và ngây thơ; 情痴 (qíng chī) – người si tình.