XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

痴迷 đọc là chī mí, nghĩa là si mê; ám ảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

痴迷【癡迷】

[chī mí] [痴 迷]

si mê; ám ảnh

对人或事物极度迷恋

他从小就痴迷于中国传统音乐,长大后成了专业演奏家。

tā cóng xiǎo jiù chī mí yú zhōng guó chuán tǒng yīn yuè, zhǎng dà hòu chéng le zhuān yè yǎn zòu jiā.

Anh ấy từ nhỏ đã si mê âm nhạc truyền thống Trung Quốc, lớn lên trở thành nghệ sĩ biểu diễn chuyên nghiệp.

Hỏi đáp về từ 痴迷

痴迷 nghĩa là gì?

痴迷 (chī mí) nghĩa là si mê; ám ảnh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 痴迷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 痴, 迷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.