XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沉迷 đọc là chén mí, nghĩa là mải mê; bị cuốn hút. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

沉迷

[chén mí] [沉 迷]

mải mê; bị cuốn hút; đắm chìm

深深地陷入某种不良嗜好或境地。

长期沉迷网络游戏会严重影响青少年的身心健康。

cháng qī chén mí wǎng luò yóu xì huì yán zhòng yǐng xiǎng qīng shào nián de shēn xīn jiàn kāng.

Mải mê trò chơi trực tuyến trong thời gian dài sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của thanh thiếu niên.

他因为沉迷赌博而倾家荡产。

tā yīn wèi chén mí dǔ bó ér qīng jiā dàng chǎn.

Anh ấy mất sạch gia sản vì chìm đắm vào cờ bạc.

老师劝告大家不要沉迷网络游戏。

lǎo shī quàn gào dà jiā bú yào chén mí wǎng luò yóu xì.

Thầy giáo khuyên nhủ mọi người không nên đắm chìm vào trò chơi điện tử.

沉迷于网络游戏只会让人感到空虚。

chén mí yú wǎng luò yóu xì zhǐ huì ràng rén gǎn dào kōng xū.

Nghiện trò chơi trực tuyến chỉ khiến người ta cảm thấy trống vắng.

Hỏi đáp về từ 沉迷

沉迷 nghĩa là gì?

沉迷 (chén mí) nghĩa là mải mê; bị cuốn hút. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 沉迷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沉, 迷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.