迷恋【迷戀】
[mí liàn] [迷 恋]
say mê; bị quyến rũ; đam mê
对人或事物强烈喜爱而舍不得离开
他非常迷恋古典音乐,每天都要听几个小时。
tā fēi cháng mí liàn gǔ diǎn yīn yuè, měi tiān dōu yào tīng jǐ gè xiǎo shí.Anh ấy rất say mê nhạc cổ điển, mỗi ngày đều nghe vài tiếng đồng hồ.
迷恋 đọc là mí liàn, nghĩa là say mê; bị quyến rũ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mí liàn] [迷 恋]
say mê; bị quyến rũ; đam mê
对人或事物强烈喜爱而舍不得离开
他非常迷恋古典音乐,每天都要听几个小时。
tā fēi cháng mí liàn gǔ diǎn yīn yuè, měi tiān dōu yào tīng jǐ gè xiǎo shí.Anh ấy rất say mê nhạc cổ điển, mỗi ngày đều nghe vài tiếng đồng hồ.
迷恋 (mí liàn) nghĩa là say mê; bị quyến rũ. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 迷, 恋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.