XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恋 đọc là liàn, nghĩa là cảm thấy gắn bó; khát khao. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恋

[liàn]

cảm thấy gắn bó; khát khao; yêu

是的,微风习习,空气又格外清新,我对这里留恋极了。

shì de, wēi fēng xí xí, kōng qì yòu gé wài qīng xīn, wǒ duì zhè lǐ liú liàn jí le.

Đúng vậy, gió thổi nhẹ nhàng, không khí lại đặc biệt trong lành, em lưu luyến nơi này vô cùng.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

他们谈了两年恋爱,最后吹了。

tā men tán le liǎng nián liàn ài, zuì hòu chuī le.

Họ yêu nhau hai năm rồi cuối cùng chia tay.

她深深地迷恋着这片美丽的风景。

tā shēn shēn dì mí liàn zhe zhè piàn měi lì de fēng jǐng.

Cô ấy say mê cảnh sắc tuyệt đẹp này sâu sắc.

Hỏi đáp về chữ 恋

恋 nghĩa là gì?

恋 (liàn) nghĩa là cảm thấy gắn bó; khát khao.

Cách viết chữ 恋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恋 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恋爱 (liàn ài) – (tình) yêu lãng mạn; 失恋 (shī liàn) – thất tình; 留恋 (liú liàn) – lưu luyến; 迷恋 (mí liàn) – say mê; 恋恋不舍 (liàn liàn bù shě) – không nỡ rời; 依恋 (yī liàn) – gắn bó lưu luyến.