失恋【失戀】
[shī liàn] [失 恋]
thất tình; chia tay (trong mối quan hệ lãng mạn); cảm thấy bị phụ bạc
失去恋爱对象或单恋失败。
她刚刚失恋,情绪很低落。
tā gāng gāng shī liàn, qíng xù hěn dī luò.Cô ấy vừa mới chia tay, tâm trạng rất buồn.
失恋 đọc là shī liàn, nghĩa là thất tình; chia tay (trong mối quan hệ lãng mạn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shī liàn] [失 恋]
thất tình; chia tay (trong mối quan hệ lãng mạn); cảm thấy bị phụ bạc
失去恋爱对象或单恋失败。
她刚刚失恋,情绪很低落。
tā gāng gāng shī liàn, qíng xù hěn dī luò.Cô ấy vừa mới chia tay, tâm trạng rất buồn.
失恋 (shī liàn) nghĩa là thất tình; chia tay (trong mối quan hệ lãng mạn). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 失, 恋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.