XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 失 đọc là shī, nghĩa là mất; lỡ. Thuộc bộ Đại 大. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

失

[shī]

mất; lỡ; thất bại

会不会因此失去中医的灵活性?

huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?

Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

就算失败了,我们也不要放弃。

jiù suàn shī bài le, wǒ men yě bú yào fàng qì.

Dù có thất bại, chúng ta cũng đừng bỏ cuộc.

别失望,先说说,是题太难了吗?

bié shī wàng, xiān shuō shuō, shì tí tài nán le ma?

Đừng thất vọng, trước hết kể tớ nghe, có phải đề quá khó không?

Trong bài: An ủi bạn buồn

Hỏi đáp về chữ 失

失 nghĩa là gì?

失 (shī) nghĩa là mất; lỡ.

Cách viết chữ 失 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 失 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 失 thuộc bộ Đại (大).

Chữ 失 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 失去 (shī qù) – mất; 消失 (xiāo shī) – biến mất; 失业 (shī yè) – thất nghiệp; 失望 (shī wàng) – thất vọng; 失败 (shī bài) – bị đánh bại; 失误 (shī wù) – sai sót.