XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失望 đọc là shī wàng, nghĩa là thất vọng; mất hy vọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

失望

[shī wàng] [失 望]

thất vọng; mất hy vọng; tuyệt vọng

感到希望落空或不满意

没能参加活动,大家都很失望。

méi néng cān jiā huó dòng, dà jiā dōu hěn shī wàng.

Không thể tham gia hoạt động, mọi người đều rất thất vọng.

别失望,先说说,是题太难了吗?

bié shī wàng, xiān shuō shuō, shì tí tài nán le ma?

Đừng thất vọng, trước hết kể tớ nghe, có phải đề quá khó không?

Trong bài: An ủi bạn buồn

唉,小明,我这次没考好,心里很失望。

ài, xiǎo míng, wǒ zhè cì méi kǎo hǎo, xīn lǐ hěn shī wàng.

Ôi, Tiểu Minh ơi, lần này tớ thi không tốt, trong lòng rất thất vọng.

Trong bài: An ủi bạn buồn

嗯,那天你没来图书馆,我真的很失望。

èn, nà tiān nǐ méi lái tú shū guǎn, wǒ zhēn de hěn shī wàng.

Ừ, hôm đó cậu không đến thư viện, mình thật sự rất thất vọng.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

Hỏi đáp về từ 失望

失望 nghĩa là gì?

失望 (shī wàng) nghĩa là thất vọng; mất hy vọng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 失望 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.