XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

希望 đọc là xī wàng, nghĩa là hy vọng; một hy vọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

希望

[xī wàng] [希 望]

hy vọng; một hy vọng; một điều ước (lượng từ: 个 (gè))

心里期盼某事实现

我希望明天不下雨。

wǒ xī wàng míng tiān bú xià yǔ.

Tôi hy vọng ngày mai trời không mưa.

hy vọng; điều ước

名词,表示心中的愿望

这是我的希望。

zhè shì wǒ de xī wàng.

Đây là hy vọng của tôi.

个

我好紧张,希望能买到好位子。

wǒ hǎo jǐn zhāng, xī wàng néng mǎi dào hǎo wèi zǐ.

Mình rất căng thẳng, hy vọng có thể mua được chỗ ngồi tốt.

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿

公司希望寻求更多的合作伙伴。

gōng sī xī wàng xún qiú gèng duō de hé zuò huǒ bàn.

Công ty hy vọng tìm kiếm thêm nhiều đối tác hợp tác.

不客气,希望你能去北京学习。

bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.

Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

Hỏi đáp về từ 希望

希望 nghĩa là gì?

希望 (xī wàng) nghĩa là hy vọng; một hy vọng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 希望 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 希, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 希望?

Thường gặp: 有希望 (yǒu xī wàng) – đầy hy vọng; 一线希望 (yī xiàn xī wàng) – tia hy vọng; 大有希望 (dà yǒu xī wàng) – có cơ hội tốt; 希望落空 (xī wàng luò kōng) – hy vọng tan vỡ; 无取胜希望者 (wú qǔ shèng xī wàng zhě) – người ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải….