XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有希望 đọc là yǒu xī wàng, nghĩa là đầy hy vọng; đầy triển vọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有希望

[yǒu xī wàng] [HỮU 希 望]

đầy hy vọng; đầy triển vọng; có tiềm năng

他把所有希望都寄托在神能带来好运上。

tā bǎ suǒ yǒu xī wàng dōu jì tuō zài shén néng dài lái hǎo yùn shàng.

Anh ấy gửi gắm toàn bộ hy vọng vào việc Thần có thể mang lại may mắn.

失败者不一定永远是输家,只要不放弃就有希望。

shī bài zhě bù yí dìng yǒng yuǎn shì shū jiā, zhǐ yào bù fàng qì jiù yǒu xī wàng.

Người thất bại không nhất thiết mãi là kẻ thua, chỉ cần không bỏ cuộc thì còn hy vọng.

Hỏi đáp về từ 有希望

有希望 nghĩa là gì?

有希望 (yǒu xī wàng) nghĩa là đầy hy vọng; đầy triển vọng.

Cách viết 有希望 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 希, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有希望?

Thường gặp: 大有希望 (dà yǒu xī wàng) – có cơ hội tốt.