XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 希 đọc là xī, nghĩa là hy vọng; ngưỡng mộ. Thuộc bộ Cân 巾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

希

[xī]

hy vọng; ngưỡng mộ

我好紧张,希望能买到好位子。

wǒ hǎo jǐn zhāng, xī wàng néng mǎi dào hǎo wèi zǐ.

Mình rất căng thẳng, hy vọng có thể mua được chỗ ngồi tốt.

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿

公司希望寻求更多的合作伙伴。

gōng sī xī wàng xún qiú gèng duō de hé zuò huǒ bàn.

Công ty hy vọng tìm kiếm thêm nhiều đối tác hợp tác.

不客气,希望你能去北京学习。

bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.

Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

Hỏi đáp về chữ 希

希 nghĩa là gì?

希 (xī) nghĩa là hy vọng; ngưỡng mộ.

Cách viết chữ 希 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 希 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 希 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 希 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 希望 (xī wàng) – hy vọng; 乔希 (qiáo xī) – Josh hoặc Joshi (tên); 几希 (jī xī) – không nhiều; 南希 (nán xī) – Nancy; 哈希 (hā xī) – băm (tin học); 布希 (bù xī) – tương đương ở Đài Loan của 布什 (bù shí).