XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哈希 đọc là hā xī, nghĩa là băm (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哈希

[hā xī] [哈 希]

băm (tin học)

建立原始哈希值比对标准的重要性,在此时就不言而喻了。

jiàn lì yuán shǐ hā xī zhí bǐ duì biāo zhǔn de zhòng yào xìng, zài cǐ shí jiù bù yán ér yù le.

Tầm quan trọng của việc thiết lập tiêu chuẩn đối chiếu giá trị hash gốc, vào lúc này là hiển nhiên không cần phải nói rồi.

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

哈希值比对?您的意思是我们要从底层数据去寻找证据链吗?

hā xī zhí bǐ duì? nín de yì sī shì wǒ men yào cóng dǐ céng shù jù qù xún zhǎo zhèng jù liàn ma?

Đối chiếu giá trị hash? Ý của thầy là chúng ta phải từ dữ liệu tầng đáy đi tìm chuỗi chứng cứ sao?

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

Hỏi đáp về từ 哈希

哈希 nghĩa là gì?

哈希 (hā xī) nghĩa là băm (tin học).

Cách viết 哈希 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哈, 希 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.