XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哈 đọc là hā, nghĩa là (thán từ) ha!; (tượng thanh) cười. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

哈

[hā]

(thán từ) ha!; (tượng thanh) cười; (lóng) si mê; ngưỡng mộ

叹词,表笑声或赞叹

中哈两国的经贸合作越来越密切。

zhōng hā liǎng guó de jīng mào hé zuò yuè lái yuè mì qiè.

Hợp tác kinh tế thương mại giữa Trung Quốc và Kazakhstan ngày càng chặt chẽ.

哈哈,对!加油,老师相信你。

hā hā, duì! jiā yóu, lǎo shī xiāng xìn nǐ.

Haha, đúng vậy! Cố lên, thầy tin em làm được.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

听了他的故事大家都哈哈大笑。

tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.

Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.

哈哈,很多人都是越吃越想吃。

hā hā, hěn duō rén dōu shì yuè chī yuè xiǎng chī.

Ha ha, rất nhiều người đều là càng ăn càng muốn ăn.

Trong bài: Thử món lẩu cay Tứ Xuyên · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 哈

哈 nghĩa là gì?

哈 (hā) nghĩa là (thán từ) ha!; (tượng thanh) cười. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 哈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 哈 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 哈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 哈哈 (hā hā) – (tượng thanh) cười to; 二哈 (èr hā) – (thông tục) chó husky ngốc nghếch nhưng đáng yêu; 亚哈 (yà hā) – A-háp (thế kỷ 9 TCN), Vua Israel, con của Omri và chồng của Jezebel,…; 京哈 (jīng hā) – Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân; 公哈 (gōng hā) – chó husky đực; 哈伯 (hā bó) – Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ.