XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吹 đọc là chuī, nghĩa là thổi; chơi nhạc cụ hơi. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

吹

[chuī]

1.thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung

使空气流动;用嘴送气或奏乐

外面在吹大风。

wài miàn zài chuī dà fēng.

Bên ngoài gió đang thổi mạnh.

2.khoác lác; nói phét

夸大事实,说大话

你别吹了,谁会相信呢?

nǐ bié chuī le, shuí huì xiāng xìn ne?

Đừng nói phét nữa, ai mà tin chứ?

3.đổ bể; tan vỡ

事情失败或关系破裂

这笔生意最后还是吹了。

zhè bǐ shēng yì zuì hòu hái shì chuī le.

Vụ làm ăn này cuối cùng vẫn đổ bể.

我走在路上,感觉风吹在脸上特别冷。

wǒ zǒu zài lù shang, gǎn jué fēng chuī zài liǎn shàng tè bié lěng.

Em đi trên đường, cảm thấy gió thổi vào mặt đặc biệt lạnh.

Trong bài: Thời tiết bắt đầu trở lạnh · V/Adj + 起来

微风吹过,树梢随之轻轻晃动。

wēi fēng chuī guò, shù shāo suí zhī qīng qīng huàng dòng.

Gió nhẹ thổi qua, đầu cành cây khẽ đung đưa theo.

窗户关不严,风总是吹进来,屋里很凉。

chuāng hù guān bù yán, fēng zǒng shì chuī jìn lái, wū lǐ hěn liáng.

Cửa sổ đóng không chặt, gió luôn thổi vào, trong phòng rất lạnh.

Trong bài: Thời tiết bắt đầu trở lạnh · V/Adj + 起来

Hỏi đáp về chữ 吹

吹 nghĩa là gì?

吹 (chuī) nghĩa là thổi; chơi nhạc cụ hơi. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 吹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 吹 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 吹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吹了 (chuī le) – thất bại; 吹捧 (chuī pěng) – tâng bốc; 吹牛 (chuī niú) – nói khoác; 劲吹 (jìng chuī) – (gió) thổi mạnh; 吹台 (chuī tái) – (khẩu ngữ) thất bại; 吹号 (chuī hào) – thổi kèn đồng.