XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吹嘘 đọc là chuī xū, nghĩa là khoe khoang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吹嘘

[chuī xū] [吹 嘘]

khoe khoang

听完吹嘘后,她很不屑地撇了撇嘴。

tīng wán chuī xū hòu, tā hěn bú xiè dì piě le piě zuǐ.

Nghe xong lời bốc phét, cô ấy bĩu môi đầy vẻ coi thường.

Hỏi đáp về từ 吹嘘

吹嘘 nghĩa là gì?

吹嘘 (chuī xū) nghĩa là khoe khoang.

Cách viết 吹嘘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吹, 嘘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吹嘘?

Thường gặp: 自我吹嘘 (zì wǒ chuī xū) – tự thổi phồng (thành ngữ).