矜
[jīn]
khoe khoang; tôn trọng; thông cảm
Chữ 矜 đọc là jīn, nghĩa là khoe khoang; tôn trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīn]
khoe khoang; tôn trọng; thông cảm
矜 (jīn) nghĩa là khoe khoang; tôn trọng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 矜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 哀矜 (āi jīn) – thương xót; 矜持 (jīn chí) – dè dặt; 矜贵 (jīn guì) – xuất thân cao quý; 自矜 (zì jīn) – khoác lác; 骄矜 (jiāo jīn) – kêu căng; 吊诡矜奇 (diào guǐ jīn qí) – kỳ lạ và nghịch lý.