矜功不立
[jīn gōng bù lì] [矜 功 BẤT 立]
khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ)
矜功不立 đọc là jīn gōng bù lì, nghĩa là khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīn gōng bù lì] [矜 功 BẤT 立]
khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ)
矜功不立 (jīn gōng bù lì) nghĩa là khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 矜, 功, 不, 立 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.