XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对立 đọc là duì lì, nghĩa là đối lập; đối đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

对立【對立】

[duì lì] [对 立]

đối lập; đối đầu

两种事物或意见互相矛盾对抗

双方在会议上的意见完全对立。

shuāng fāng zài huì yì shàng de yì jiàn wán quán duì lì.

Ý kiến của hai bên trong cuộc họp hoàn toàn đối lập nhau.

sự đối lập; thế đối đầu

互相矛盾或对抗的状态

这两种思想之间存在明显的对立。

zhè liǎng zhǒng sī xiǎng zhī jiān cún zài míng xiǎn de duì lì.

Giữa hai luồng tư tưởng này tồn tại sự đối lập rõ rệt.

没错,这就像在制造一个个对立的金融孤岛。

méi cuò, zhè jiù xiàng zài zhì zào yí gè gè duì lì de jīn róng gū dǎo.

Không sai, điều này giống như đang tạo ra từng ốc đảo tài chính đối lập.

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

这些摩擦固然激化了对立,但充其量只是浅层表象。

zhè xiē mó cā gù rán jī huà le duì lì, dàn chōng qí liàng zhǐ shì qiǎn céng biǎo xiàng.

Những va chạm này tuy làm gay gắt đối lập, nhưng cùng lắm chỉ là biểu hiện bề mặt.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

没错,这进一步固化了信息茧房,加剧了群体之间的对立。

méi cuò, zhè jìn yí bù gù huà le xìn xī jiǎn fáng, jiā jù le qún tǐ zhī jiān de duì lì.

Đúng vậy, điều này củng cố thêm kén thông tin, làm gia tăng sự đối lập giữa các nhóm người.

Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时

Hỏi đáp về từ 对立

对立 nghĩa là gì?

对立 (duì lì) nghĩa là đối lập; đối đầu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 对立 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 立 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对立?

Thường gặp: 对立面 (duì lì miàn) – đối lập.