XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

统一 đọc là tǒng yī, nghĩa là thống nhất; tích hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

统一【統一】

[tǒng yī] [统 一]

thống nhất; tích hợp; được thống nhất; tích hợp

使不一致的分歧变成一致

大家的意见终于统一了。

dà jiā de yì jiàn zhōng yú tǒng yī le.

Ý kiến của mọi người cuối cùng đã thống nhất.

thống nhất; đồng bộ; chung

一致的,集中的

考试使用全国统一的试卷。

kǎo shì shǐ yòng quán guó tǒng yī de shì juàn.

Kỳ thi sử dụng đề thi thống nhất toàn quốc.

需要全球协作,制定统一标准。

xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.

Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

这笔活动经费由学校统一支出。

zhè bǐ huó dòng jīng fèi yóu xué xiào tǒng yī zhī chū.

Khoản kinh phí hoạt động này do nhà trường chi trả thống nhất.

最后检查语法和格式,保持统一风格。

zuì hòu jiǎn chá yǔ fǎ hé gé shì, bǎo chí tǒng yī fēng gé.

Cuối cùng kiểm tra ngữ pháp và định dạng, giữ phong cách đồng nhất.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

Hỏi đáp về từ 统一

统一 nghĩa là gì?

统一 (tǒng yī) nghĩa là thống nhất; tích hợp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 统一 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 统, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 统一?

Thường gặp: 统一体 (tǒng yī tǐ) – toàn thể; 统一性 (tǒng yī xìng) – tính thống nhất; 统一码 (tǒng yī mǎ) – Unicode; 统一超 (tǒng yī chāo) – 7-Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi) (viết tắt của 统一超商 (tǒngyī chāosh…; 和平统一 (hé píng tǒng yī) – tái thống nhất hòa bình; 弱电统一 (ruò diàn tǒng yī) – tương tác điện yếu trong vật lý hạt fermion.