汇合【匯合】
[huì hé] [汇 合]
hợp lưu; hội tụ; gia nhập
水流或人员聚集到一起
两支考察队伍在山脚下顺利汇合,准备继续前进。
liǎng zhī kǎo chá duì wu zài shān jiǎo xià shùn lì huì hé, zhǔn bèi jì xù qián jìn.Hai đội khảo sát đã hội quân thuận lợi dưới chân núi, chuẩn bị tiếp tục tiến bước.
汇合 đọc là huì hé, nghĩa là hợp lưu; hội tụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huì hé] [汇 合]
hợp lưu; hội tụ; gia nhập
水流或人员聚集到一起
两支考察队伍在山脚下顺利汇合,准备继续前进。
liǎng zhī kǎo chá duì wu zài shān jiǎo xià shùn lì huì hé, zhǔn bèi jì xù qián jìn.Hai đội khảo sát đã hội quân thuận lợi dưới chân núi, chuẩn bị tiếp tục tiến bước.
汇合 (huì hé) nghĩa là hợp lưu; hội tụ. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 汇, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.