XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汇率 đọc là huì lǜ, nghĩa là tỷ giá hối đoái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

汇率【匯率】

[huì lǜ] [汇 率]

tỷ giá hối đoái

两种不同货币折算的比率

今天的汇率是多少?

jīn tiān de huì lǜ shì duō shǎo?

Tỷ giá hối đoái hôm nay là bao nhiêu?

带了,给您。请问今天的汇率是多少?

dài le, gěi nín. qǐng wèn jīn tiān de huì lǜ shì duō shǎo?

Có mang, gửi cô. Cho hỏi tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

今天的汇率是一比七。

jīn tiān de huì lǜ shì yì bǐ qī.

Tỷ giá hôm nay là một đổi bảy.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

总体列得很详细,不过你算的是当前汇率吧?

zǒng tǐ liè de hěn xiáng xì, bú guò nǐ suàn de shì dāng qián huì lǜ ba?

Nhìn chung liệt kê rất chi tiết, nhưng em tính theo tỷ giá hiện tại phải không?

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一

Hỏi đáp về từ 汇率

汇率 nghĩa là gì?

汇率 (huì lǜ) nghĩa là tỷ giá hối đoái. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 汇率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汇, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 汇率?

Thường gặp: 开盘汇率 (kāi pán huì lǜ) – tỷ giá mở cửa.