XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汇 đọc là huì, nghĩa là chuyển tiền; hội tụ (của sông ngòi). Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

汇【匯】

[huì]

chuyển tiền; hội tụ (của sông ngòi); trao đổi

通过银行等寄钱;聚集

我需要把钱汇给在国外的朋友。

wǒ xū yào bǎ qián huì gěi zài guó wài de péng yǒu.

Tôi cần chuyển tiền cho người bạn đang ở nước ngoài.

ngoại hối, tiền nước ngoài

外汇、外币的简称

随着旅游业发展,国家的创汇能力提高了。

suí zhe lǚ yóu yè fā zhǎn, guó jiā de chuàng huì néng lì tí gāo le.

Cùng với sự phát triển của du lịch, năng lực thu ngoại tệ của quốc gia đã tăng lên.

你的口语很好,你负责做汇报。

nǐ de kǒu yǔ hěn hǎo, nǐ fù zé zuò huì bào.

Khẩu ngữ của bạn rất tốt, bạn phụ trách làm thuyết trình.

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

那每个组长都要口头汇报吗?

nà měi gè zǔ zhǎng dōu yào kǒu tóu huì bào ma?

Vậy mỗi nhóm trưởng đều phải báo cáo miệng ạ?

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

他利用工作空隙复习汉语词汇。

tā lì yòng gōng zuò kòng xì fù xí hàn yǔ cí huì.

Anh ấy tranh thủ khoảng thời gian rảnh giữa công việc để ôn tập từ vựng tiếng Trung.

Hỏi đáp về chữ 汇

汇 nghĩa là gì?

汇 (huì) nghĩa là chuyển tiền; hội tụ (của sông ngòi). Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 汇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 汇 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 汇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 外汇 (wài huì) – ngoại hối; 汇报 (huì bào) – báo cáo; 汇率 (huì lǜ) – tỷ giá hối đoái; 词汇 (cí huì) – từ vựng; 汇款 (huì kuǎn) – chuyển tiền; 汇合 (huì hé) – hợp lưu.

Chữ 汇: nghĩa, cách viết, từ ghép | XueHanYu