XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交汇 đọc là jiāo huì, nghĩa là biến thể của 交汇; hợp lưu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 交汇

交汇 nghĩa là gì?

交汇 (jiāo huì) nghĩa là biến thể của 交汇; hợp lưu.

Cách viết 交汇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 汇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 交汇?

Thường gặp: 交汇处 (jiāo huì chù) – ngã ba (hai dòng sông).