交汇
[jiāo huì] [交 汇]
biến thể của 交汇; hợp lưu; chỗ hợp dòng (sông, dòng chảy, con đường)
交汇 đọc là jiāo huì, nghĩa là biến thể của 交汇; hợp lưu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo huì] [交 汇]
biến thể của 交汇; hợp lưu; chỗ hợp dòng (sông, dòng chảy, con đường)
交汇 (jiāo huì) nghĩa là biến thể của 交汇; hợp lưu.
Viết lần lượt từng chữ 交, 汇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 交汇处 (jiāo huì chù) – ngã ba (hai dòng sông).