XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交给 đọc là jiāo gěi, nghĩa là đưa; giao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

交给【交給】

[jiāo gěi] [交 给]

đưa; giao; chuyển giao

把某物转交到对方手里

请把作业交给老师。

qǐng bǎ zuò yè jiāo gěi lǎo shī.

Hãy nộp bài tập cho thầy giáo.

好的,计划最晚什么时候交给您?

hǎo de, jì huà zuì wǎn shén me shí hòu jiāo gěi nín?

Vâng, muộn nhất khi nào em phải nộp kế hoạch cho thầy ạ?

Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由

这份报告需要先交给上级审批。

zhè fèn bào gào xū yào xiān jiāo gěi shàng jí shěn pī.

Bản báo cáo này cần nộp cho cấp trên duyệt trước.

好,那这个任务就交给你了。

hǎo, nà zhè ge rèn wu jiù jiāo gěi nǐ le.

Được, vậy nhiệm vụ này giao cho em nhé.

Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由

Hỏi đáp về từ 交给

交给 nghĩa là gì?

交给 (jiāo gěi) nghĩa là đưa; giao. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 交给 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 给 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.