XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 付 đọc là fù, nghĩa là trả; giao cho. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

付

[fù]

trả; giao cho; lượng từ cho cặp hoặc bộ

交出财物或托付给他人

我来付钱吧。

wǒ lái fù qián ba.

Để tôi trả tiền nhé.

好的,那我到时付钱。谢谢你!

hǎo de, nà wǒ dào shí fù qián. xiè xiè nǐ!

Được, vậy lúc đó tôi trả tiền. Cảm ơn bạn!

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

他为了成功付出了很大的代价。

tā wèi le chéng gōng fù chū le hěn dà de dài jià.

Anh ấy đã trả giá rất lớn để đạt được thành công.

好的,今天付款今天能发货吗?

hǎo de, jīn tiān fù kuǎn jīn tiān néng fā huò ma?

Vâng, hôm nay thanh toán thì hôm nay gửi hàng được không?

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

Hỏi đáp về chữ 付

付 nghĩa là gì?

付 (fù) nghĩa là trả; giao cho. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 付 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 付 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 付 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 付 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 支付 (zhī fù) – trả tiền; 付出 (fù chū) – trả; 对付 (duì fu) – xử lý; 付款 (fù kuǎn) – trả một số tiền; 付费 (fù fèi) – trả tiền; 交付 (jiāo fù) – giao nộp.