XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

付出 đọc là fù chū, nghĩa là trả; bỏ ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

付出

[fù chū] [付 出]

trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)

投入时间、精力或代价

只要努力付出,就一定会有收获。

zhǐ yào nǔ lì fù chū, jiù yí dìng huì yǒu shōu huò.

Chỉ cần nỗ lực bỏ ra, nhất định sẽ gặt hái được kết quả.

嗯,你说得也有道理,升职确实需要付出额外努力。

èn, nǐ shuō de yě yǒu dào lǐ, shēng zhí què shí xū yào fù chū é wài nǔ lì.

Ừm, cậu nói cũng có lý, thăng chức quả thực cần bỏ ra nỗ lực phụ trội.

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

他为了成功付出了很大的代价。

tā wèi le chéng gōng fù chū le hěn dà de dài jià.

Anh ấy đã trả giá rất lớn để đạt được thành công.

只要能尽早实现财务自由,现在的付出都是值得的。

zhǐ yào néng jǐn zǎo shí xiàn cái wù zì yóu, xiàn zài de fù chū dōu shì zhí dé de.

Chỉ cần có thể sớm thực hiện tự do tài chính, sự đánh đổi bây giờ đều xứng đáng.

Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm

Hỏi đáp về từ 付出

付出 nghĩa là gì?

付出 (fù chū) nghĩa là trả; bỏ ra. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 付出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 付, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.