XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开发 đọc là kāi fā, nghĩa là khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

开发【開發】

[kāi fā] [开 发]

khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển

研发产品或开发利用资源

他们正在开发新产品。

tā men zhèng zài kāi fā xīn chǎn pǐn.

Họ đang phát triển sản phẩm mới.

王老师,您看,这是我们新开发的算法。

wáng lǎo shī, nín kàn, zhè shì wǒ men xīn kāi fā de suàn fǎ.

Thầy Vương, thầy xem, đây là thuật toán chúng em mới phát triển.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

李经理负责这个新项目的开发。

lǐ jīng lǐ fù zé zhè ge xīn xiàng mù dì kāi fā.

Giám đốc Lý phụ trách phát triển dự án mới này.

他们让我直接参与软件产品的实际开发流程。

tā men ràng wǒ zhí jiē cān yù ruǎn jiàn chǎn pǐn de shí jì kāi fā liú chéng.

Họ cho phép em trực tiếp tham gia vào quy trình phát triển thực tế của sản phẩm phần mềm.

Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必

Hỏi đáp về từ 开发

开发 nghĩa là gì?

开发 (kāi fā) nghĩa là khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 开发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开发?

Thường gặp: 开发区 (kāi fā qū) – khu phát triển; 开发商 (kāi fā shāng) – nhà phát triển (bất động sản, sản phẩm thương mại, v.v.); 开发者 (kāi fā zhě) – nhà phát triển; 开发人员 (kāi fā rén yuán) – nhà phát triển; 开发周期 (kāi fā zhōu qī) – chu kỳ phát triển; 开发环境 (kāi fā huán jìng) – môi trường phát triển (máy tính).