XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

支付 đọc là zhī fù, nghĩa là trả tiền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

支付

[zhī fù] [支 付]

trả tiền

付出所需的钱款

你可以用手机支付。

nǐ kě yǐ yòng shǒu jī zhī fù.

Bạn có thể thanh toán bằng điện thoại.

现在的房东基本上都用网上支付了。

xiàn zài de fáng dōng jī běn shàng dōu yòng wǎng shàng zhī fù le.

Chủ nhà bây giờ cơ bản đều dùng thanh toán trên mạng rồi.

Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过

移动支付让生活变得非常便捷。

yí dòng zhī fù ràng shēng huó biàn de fēi cháng biàn jié.

Thanh toán di động giúp cuộc sống trở nên rất tiện lợi và nhanh chóng.

在学校南门。送到时微信支付可以吗?

zài xué xiào nán mén. sòng dào shí wēi xìn zhī fù kě yǐ ma?

Ở cổng nam trường học. Khi giao tới thanh toán bằng WeChat được không?

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

Hỏi đáp về từ 支付

支付 nghĩa là gì?

支付 (zhī fù) nghĩa là trả tiền. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 支付 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 支, 付 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 支付?

Thường gặp: 支付宝 (zhī fù bǎo) – Alipay, nền tảng thanh toán trực tuyến; 可支付性 (kě zhī fù xìng) – khả năng chi trả; 支付不起 (zhī fù bù qǐ) – không thể trả được; 支付得起 (zhī fù dé qǐ) – có thể trả được; 转移支付 (zhuǎn yí zhī fù) – khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhâ….