XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

支持 đọc là zhī chí, nghĩa là tán thành; hỗ trợ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

支持

[zhī chí] [支 持]

1.tán thành; hỗ trợ; ủng hộ

表示赞成并给予帮助

谢谢大家对我的支持。

xiè xiè dà jiā duì wǒ de zhī chí.

Cảm ơn mọi người đã ủng hộ tôi.

2.chịu đựng, chống đỡ

承受重量或压力而不垮

他虚弱得站都支持不住。

tā xū ruò de zhàn dōu zhī chí bú zhù.

Anh ấy yếu đến mức đứng cũng không chống đỡ được.

3.tương thích, có chức năng

设备或软件能运行某功能

这款电视支持蓝牙连接。

zhè kuǎn diàn shì zhī chí lán yá lián jiē.

TV này hỗ trợ kết nối Bluetooth.

个

我会在结论前加入关键数据支持。

wǒ huì zài jié lùn qián jiā rù guān jiàn shù jù zhī chí.

Dạ, em sẽ thêm dữ liệu quan trọng hỗ trợ trước kết luận.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

太好了!真的非常感谢您对我的支持。

tài hǎo le! zhēn de fēi cháng gǎn xiè nín duì wǒ de zhī chí.

Tốt quá rồi! Thực sự cảm ơn sự ủng hộ của thầy dành cho em.

Trong bài: Xin thư giới thiệu du học

Hỏi đáp về từ 支持

支持 nghĩa là gì?

支持 (zhī chí) nghĩa là tán thành; hỗ trợ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 支持 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 支, 持 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 支持?

Thường gặp: 支持度 (zhī chí dù) – mức độ hỗ trợ; 支持率 (zhī chí lǜ) – mức độ ủng hộ; 支持者 (zhī chí zhě) – người ủng hộ; 多种语言支持 (duō zhǒng yǔ yán zhī chí) – hỗ trợ đa ngôn ngữ.