XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敲边鼓 đọc là qiāo biān gǔ, nghĩa là hỗ trợ ai; ủng hộ ai trong tranh luận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

敲边鼓【敲邊鼓】

[qiāo biān gǔ] [敲 边 鼓]

hỗ trợ ai; ủng hộ ai trong tranh luận; nghĩa đen: đánh trống bên cạnh

从旁帮腔协助或促成其事

在商务谈判中,助理及时在旁边敲边鼓,帮经理促成了合作。

zài shāng wù tán pàn zhōng, zhù lǐ jí shí zài páng biān qiāo biān gǔ, bāng jīng lǐ cù chéng le hé zuò.

Trong cuộc đàm phán thương mại, trợ lý đã kịp thời nói đỡ bên cạnh, giúp giám đốc thúc đẩy hợp tác thành công.

Hỏi đáp về từ 敲边鼓

敲边鼓 nghĩa là gì?

敲边鼓 (qiāo biān gǔ) nghĩa là hỗ trợ ai; ủng hộ ai trong tranh luận. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 敲边鼓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敲, 边, 鼓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.