XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鼓 đọc là gǔ, nghĩa là cái trống; lượng từ: 通 (tòng), 面 (miàn). Thuộc bộ Cổ 鼓. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

鼓

[gǔ]

1.cái trống; lượng từ: 通 (tòng), 面 (miàn); đánh trống

打击乐器;亦指拍打鼓动

听到欢快的音乐,大家都鼓起掌来。

tīng dào huān kuài de yīn yuè, dà jiā dōu gǔ qǐ zhǎng lái.

Nghe thấy âm nhạc vui tươi, mọi người đều vỗ tay reo hò.

2.phình ra, căng lên

凸起,胀起来

风吹过来,帆鼓得满满的。

fēng chuī guò lái, fān gǔ de mǎn mǎn de.

Gió thổi qua, cánh buồm căng phồng.

谢谢老师的鼓励,这都是我应该做的。

xiè xiè lǎo shī de gǔ lì, zhè dōu shì wǒ yīng gāi zuò de.

Cảm ơn sự động viên của thầy, đây đều là những việc em nên làm.

Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……

我永远忘不了老师对我的鼓励。

wǒ yǒng yuǎn wàng bù liǎo lǎo shī duì wǒ de gǔ lì.

Tôi mãi mãi không thể quên sự động viên của thầy cô dành cho tôi.

尤其是功夫表演的部分,观众都在热烈鼓掌。

yóu qí shì gōng fū biǎo yǎn de bù fen, guān zhòng dōu zài rè liè gǔ zhǎng.

Đặc biệt là phần biểu diễn võ thuật, khán giả đều đang nhiệt liệt vỗ tay.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 鼓

鼓 nghĩa là gì?

鼓 (gǔ) nghĩa là cái trống; lượng từ: 通 (tòng), 面 (miàn). Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 鼓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鼓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鼓 thuộc bộ Cổ (鼓).

Chữ 鼓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鼓励 (gǔ lì) – khuyến khích; 鼓掌 (gǔ zhǎng) – vỗ tay; 鼓动 (gǔ dòng) – thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); 鼓舞 (gǔ wǔ) – cổ vũ; 敲边鼓 (qiāo biān gǔ) – hỗ trợ ai; 一鼓作气 (yī gǔ zuò qì) – làm việc một mạch với sự hăng hái.