XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鼓动 đọc là gǔ dòng, nghĩa là thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

鼓动【鼓動】

[gǔ dòng] [鼓 动]

thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục; đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)

煽动使人行动;扇动,晃动

他四处鼓动同事们一起向上级反映情况。

tā sì chù gǔ dòng tóng shì men yì qǐ xiàng shàng jí fǎn yìng qíng kuàng.

Anh ta đi khắp nơi kích động các đồng nghiệp cùng phản ánh tình hình lên cấp trên.

Hỏi đáp về từ 鼓动

鼓动 nghĩa là gì?

鼓动 (gǔ dòng) nghĩa là thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 鼓动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鼓, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.