XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生动 đọc là shēng dòng, nghĩa là sinh động; sống động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

生动【生動】

[shēng dòng] [生 动]

sinh động; sống động

能感动人,具有活力不呆板。

老师讲课非常生动。

lǎo shī jiǎng kè fēi cháng shēng dòng.

Thầy giáo giảng bài rất sinh động.

这个想法不错,但光靠静态展示还不够生动吧?

zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, dàn guāng kào jìng tài zhǎn shì hái bú gòu shēng dòng ba?

Ý tưởng này khá tốt, nhưng chỉ dựa vào trưng bày tĩnh vẫn chưa đủ sinh động nhỉ?

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了

这本小说里的人物形象非常生动。

zhè běn xiǎo shuō lǐ de rén wù xíng xiàng fēi cháng shēng dòng.

Hình tượng các nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này rất sống động.

这个想法很好,生动的课堂能激发他们的学习兴趣。

zhè ge xiǎng fǎ hěn hǎo, shēng dòng de kè táng néng jī fā tā men de xué xí xìng qù.

Ý tưởng này rất hay, lớp học sinh động có thể khơi dậy hứng thú học tập của các em.

Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……

Hỏi đáp về từ 生动

生动 nghĩa là gì?

生动 (shēng dòng) nghĩa là sinh động; sống động. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 生动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生动?

Thường gặp: 侧生动物 (cè shēng dòng wù) – động vật cận sinh (động vật thuộc phân giới Cận Sinh, chủ yếu là bọt…; 原生动物 (yuán shēng dòng wù) – động vật nguyên sinh; 后生动物 (hòu shēng dòng wù) – động vật đa bào; 野生动物 (yě shēng dòng wù) – động vật hoang dã; 真后生动物 (zhēn hòu shēng dòng wù) – eumetazoa; 野生动植物园 (yě shēng dòng zhí wù yuán) – công viên động thực vật hoang dã.