XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

枯燥 đọc là kū zào, nghĩa là khô khan và tẻ nhạt; không thú vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

枯燥

[kū zào] [枯 燥]

khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt

单调死板,毫无趣味。

每天重复同样的工作会让人感到枯燥。

měi tiān chóng fù tóng yàng de gōng zuò huì ràng rén gǎn dào kū zào.

Lặp đi lặp lại cùng một công việc mỗi ngày sẽ khiến người ta cảm thấy khô khan tẻ nhạt.

形式上的机械对等,换来的往往只是枯燥的文字拼凑。

xíng shì shàng de jī xiè duì děng, huàn lái de wǎng wǎng zhǐ shì kū zào de wén zì pīn còu.

Sự đối đẳng máy móc về mặt hình thức, thứ đổi lại thường chỉ là sự chắp vá câu chữ khô khan.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

即使过程枯燥,你也要严格按照康复方案控制发力节奏。

jí shǐ guò chéng kū zào, nǐ yě yào yán gé àn zhào kāng fù fāng àn kòng zhì fā lì jié zòu.

Dù quá trình khô khan, em cũng phải kiểm soát nhịp phát lực nghiêm ngặt theo phương án hồi phục.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

对,热情是火花,能走多远,全在于你能不能忍受长期的枯燥。

duì, rè qíng shì huǒ huā, néng zǒu duō yuǎn, quán zài yú nǐ néng bu néng rěn shòu cháng qī de kū zào.

Đúng, nhiệt huyết là tia lửa, đi được bao xa, hoàn toàn nằm ở việc em có thể chịu đựng sự buồn tẻ dài hạn hay không.

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

Hỏi đáp về từ 枯燥

枯燥 nghĩa là gì?

枯燥 (kū zào) nghĩa là khô khan và tẻ nhạt; không thú vị. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 枯燥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 枯, 燥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 枯燥?

Thường gặp: 枯燥无味 (kū zào wú wèi) – tẻ nhạt.