XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单调 đọc là dān diào, nghĩa là đơn điệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

单调

[dān diào] [单 调]

đơn điệu

缺少变化,枯燥无味

每天做同样的工作感觉很单调。

měi tiān zuò tóng yàng de gōng zuò gǎn jué hěn dān diào.

Mỗi ngày làm công việc giống nhau cảm thấy rất đơn điệu.

长期单调的工作容易让人产生厌烦情绪。

cháng qī dān diào de gōng zuò róng yì ràng rén chǎn shēng yàn fán qíng xù.

Công việc đơn điệu kéo dài dễ làm người ta sinh ra cảm giác chán ngấy.

他忍受着日复一日的单调工作,从不懈怠。

tā rěn shòu zhe rì fù yí rì de dān diào gōng zuò, cóng bú xiè dài.

Anh ấy chịu đựng công việc đơn điệu ngày này qua ngày khác, chưa từng lơ là.

Hỏi đáp về từ 单调

单调 nghĩa là gì?

单调 (dān diào) nghĩa là đơn điệu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 单调 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 调 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 单调?

Thường gặp: 单调乏味 (dān diào fá wèi) – đơn điệu.