XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丰富 đọc là fēng fù, nghĩa là làm phong phú; giàu có. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

丰富

[fēng fù] [丰 富]

làm phong phú; giàu có; phong phú

水果很丰富。

shuǐ guǒ hěn fēng fù.

Trái cây rất phong phú.

他不仅经验丰富,而且态度非常好。

tā bù jǐn jīng yàn fēng fù, ér qiě tài dù fēi cháng hǎo.

Anh ấy không chỉ giàu kinh nghiệm mà thái độ còn rất tốt.

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

他在这个行业拥有丰富的资历。

tā zài zhè ge háng yè yōng yǒu fēng fù de zī lì.

Anh ấy có thâm niên phong phú trong ngành này.

对,诚恳的态度比丰富的经验更重要。

duì, chéng kěn de tài dù bǐ fēng fù de jīng yàn gèng zhòng yào.

Đúng vậy, thái độ thành thật quan trọng hơn kinh nghiệm phong phú.

Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于

Hỏi đáp về từ 丰富

丰富 nghĩa là gì?

丰富 (fēng fù) nghĩa là làm phong phú; giàu có. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 丰富 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丰, 富 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丰富?

Thường gặp: 丰富多彩 (fēng fù duō cǎi) – phong phú đa dạng; 经验丰富 (jīng yàn fēng fù) – kinh nghiệm phong phú.