XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经验丰富 đọc là jīng yàn fēng fù, nghĩa là kinh nghiệm phong phú; có nhiều kinh nghiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

经验丰富

[jīng yàn fēng fù] [经 验 丰 富]

kinh nghiệm phong phú; có nhiều kinh nghiệm

他不仅经验丰富,而且态度非常好。

tā bù jǐn jīng yàn fēng fù, ér qiě tài dù fēi cháng hǎo.

Anh ấy không chỉ giàu kinh nghiệm mà thái độ còn rất tốt.

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

他是一名经验丰富的新闻记者。

tā shì yì míng jīng yàn fēng fù de xīn wén jì zhě.

Anh ấy là một phóng viên báo chí giàu kinh nghiệm.

我可以直接跟部门经理说,你在策划和数据分析方面经验丰富。

wǒ kě yǐ zhí jiē gēn bù mén jīng lǐ shuō, nǐ zài cè huà hé shù jù fēn xī fāng miàn jīng yàn fēng fù.

Tôi có thể nói thẳng với trưởng bộ phận, rằng bạn có kinh nghiệm phong phú về lập kế hoạch và phân tích dữ liệu.

Trong bài: Giới thiệu đồng nghiệp cho công việc mới

Hỏi đáp về từ 经验丰富

经验丰富 nghĩa là gì?

经验丰富 (jīng yàn fēng fù) nghĩa là kinh nghiệm phong phú; có nhiều kinh nghiệm.

Cách viết 经验丰富 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 验, 丰, 富 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.