XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经验 đọc là jīng yàn, nghĩa là kinh nghiệm; trải nghiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

经验【經驗】

[jīng yàn] [经 验]

kinh nghiệm; trải nghiệm

从实践中获得的知识或技能

他工作很有经验。

tā gōng zuò hěn yǒu jīng yàn.

Anh ấy làm việc rất có kinh nghiệm.

trải nghiệm; kinh qua

亲身经历并感悟

只有亲自经验过才能明白其中的道理。

zhǐ yǒu qīn zì jīng yàn guò cái néng míng bái qí zhōng de dào lǐ.

Chỉ khi tự mình trải nghiệm qua mới hiểu được đạo lý trong đó.

你觉得今天的经验分享怎么样?

nǐ jué de jīn tiān de jīng yàn fēn xiǎng zěn me yàng?

Em thấy buổi chia sẻ kinh nghiệm hôm nay thế nào?

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

感谢大家分享宝贵的工作经验。

gǎn xiè dà jiā fēn xiǎng bǎo guì de gōng zuò jīng yàn.

Cảm ơn mọi người đã chia sẻ kinh nghiệm làm việc quý báu.

那按你的经验,挑哪种最合适?

nà àn nǐ de jīng yàn, tiāo nǎ zhǒng zuì hé shì?

Vậy theo kinh nghiệm của cậu, chọn loại nào phù hợp nhất?

Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V

Hỏi đáp về từ 经验

经验 nghĩa là gì?

经验 (jīng yàn) nghĩa là kinh nghiệm; trải nghiệm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 经验 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 验 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 经验?

Thường gặp: 没经验 (méi jīng yàn) – thiếu kinh nghiệm; 超经验 (chāo jīng yàn) – siêu kinh nghiệm; 医疗经验 (yī liáo jīng yàn) – chuyên môn y tế; 经验丰富 (jīng yàn fēng fù) – kinh nghiệm phong phú; 经验主义 (jīng yàn zhǔ yì) – chủ nghĩa kinh nghiệm; 过去经验 (guò qu jīng yàn) – kinh nghiệm quá khứ.