XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体验 đọc là tǐ yàn, nghĩa là trải nghiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

体验

[tǐ yàn] [体 验]

trải nghiệm

亲身感受或经历某事

他在中国体验了不同文化。

tā zài zhōng guó tǐ yàn le bù tóng wén huà.

Anh ấy đã trải nghiệm nền văn hóa khác nhau ở Trung Quốc.

赞同,降低视觉干扰能大幅提升交互体验。

zàn tóng, jiàng dī shì jué gān rǎo néng dà fú tí shēng jiāo hù tǐ yàn.

Tán thành, giảm bớt nhiễu thị giác có thể nâng cao đáng kể trải nghiệm tương tác.

Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪

这台苹果电脑的使用体验很好。

zhè tái píng guǒ diàn nǎo de shǐ yòng tǐ yàn hěn hǎo.

Trải nghiệm sử dụng chiếc máy tính Apple này rất tốt.

那太好了,今年我也想体验一下这种热闹。

nà tài hǎo le, jīn nián wǒ yě xiǎng tǐ yàn yí xià zhè zhǒng rè nào.

Thế thì tốt quá, năm nay tớ cũng muốn trải nghiệm không khí náo nhiệt này.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

Hỏi đáp về từ 体验

体验 nghĩa là gì?

体验 (tǐ yàn) nghĩa là trải nghiệm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 体验 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 验 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.