XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实验 đọc là shí yàn, nghĩa là thí nghiệm; thử nghiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

实验【實驗】

[shí yàn] [实 验]

thí nghiệm; thử nghiệm

为了检验理论方法而实际操作。

我们的实验成功了。

wǒ men de shí yàn chéng gōng le.

Thí nghiệm của chúng tôi đã thành công.

cuộc thí nghiệm; bài thí nghiệm

检验某种理论的实际操作活动

这个物理实验需要做两个小时。

zhè ge wù lǐ shí yàn xū yào zuò liǎng gè xiǎo shí.

Thí nghiệm vật lý này cần làm trong hai tiếng.

个、次

没错,实验室就在二楼右边。

méi cuò, shí yàn shì jiù zài èr lóu yòu biān.

Không sai, phòng thí nghiệm ở ngay bên phải tầng hai.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

没有许可证,不能进入实验室。

méi yǒu xǔ kě zhèng, bù néng jìn rù shí yàn shì.

Không có giấy phép, không được vào phòng thí nghiệm.

王老师,您好!请问实验室在哪儿?

wáng lǎo shī, nín hǎo! qǐng wèn shí yàn shì zài nǎ r?

Thầy Vương, chào thầy! Xin hỏi phòng thí nghiệm ở đâu?

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 实验

实验 nghĩa là gì?

实验 (shí yàn) nghĩa là thí nghiệm; thử nghiệm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 实验 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 验 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 实验?

Thường gặp: 实验室 (shí yàn shì) – phòng thí nghiệm; 实验所 (shí yàn suǒ) – phòng thí nghiệm; 实验组 (shí yàn zǔ) – nhóm thực nghiệm; 科学实验 (kē xué shí yàn) – thí nghiệm khoa học; 实验室感染 (shí yàn shì gǎn rǎn) – nhiễm trùng phòng thí nghiệm; 实验心理学 (shí yàn xīn lǐ xué) – tâm lý học thực nghiệm.