XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 试 đọc là shì, nghĩa là thử; thí nghiệm. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

试【試】

[shì]

thử; thí nghiệm; thi

尝试做某事,检验效果或能力

我可以试吗?

wǒ kě yǐ shì ma?

Tôi có thể thử không?

是吗?你拿那个黑色的试一下。

shì ma? nǐ ná nà ge hēi sè de shì yí xià.

Thế sao? Cậu cầm thử cái màu đen kia xem.

Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

考试前我们做好了充分的准备。

kǎo shì qián wǒ men zuò hǎo le chōng fèn de zhǔn bèi.

Trước kỳ thi chúng tôi đã chuẩn bị rất đầy đủ.

下周要考试了,你准备好了吗?

xià zhōu yào kǎo shì le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?

Tuần sau thi rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?

Trong bài: Rủ học nhóm

Hỏi đáp về chữ 试

试 nghĩa là gì?

试 (shì) nghĩa là thử; thí nghiệm. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 试 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 试 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 试 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 试 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 考试 (kǎo shì) – dự thi; 试题 (shì tí) – câu hỏi thi; 试验 (shì yàn) – thí nghiệm; 测试 (cè shì) – kiểm tra (máy móc, v.v.); 试卷 (shì juàn) – bài thi; 面试 (miàn shì) – được phỏng vấn (với tư cách ứng viên).