XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

测试 đọc là cè shì, nghĩa là kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

测试【測試】

[cè shì] [测 试]

kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra

测量和试验性能或能力

工程师正在测试这台新电脑。

gōng chéng shī zhèng zài cè shì zhè tái xīn diàn nǎo.

Kỹ sư đang kiểm tra chiếc máy tính mới này.

测试结果怎么样?有什么新发现吗?

cè shì jié guǒ zěn me yàng? yǒu shén me xīn fā xiàn ma?

Kết quả thử nghiệm thế nào? Có phát hiện mới gì không?

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

我现在就用最新的音频样本测试一下。

wǒ xiàn zài jiù yòng zuì xīn de yīn pín yàng běn cè shì yí xià.

Bây giờ mình sẽ dùng mẫu âm thanh mới nhất để thử nghiệm một chút.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

这个项目正处在关键的测试期。

zhè ge xiàng mù zhèng chù zài guān jiàn de cè shì qī.

Dự án này đang ở vào giai đoạn thử nghiệm then chốt.

Hỏi đáp về từ 测试

测试 nghĩa là gì?

测试 (cè shì) nghĩa là kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 测试 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 测, 试 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 测试?

Thường gặp: 测试器 (cè shì qì) – thiết bị kiểm tra; 快速诊断测试 (kuài sù zhěn duàn cè shì) – xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT).