XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口试 đọc là kǒu shì, nghĩa là thi vấn đáp; kiểm tra miệng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

口试【口試】

[kǒu shì] [口 试]

thi vấn đáp; kiểm tra miệng

用口头回答的方式进行考试

明天上午我们要参加汉语水平口试,大家都很紧张。

míng tiān shàng wǔ wǒ men yào cān jiā hàn yǔ shuǐ píng kǒu shì, dà jiā dōu hěn jǐn zhāng.

Sáng mai chúng tôi phải tham gia thi vấn đáp trình độ tiếng Trung, mọi người đều rất căng thẳng.

kỳ thi vấn đáp; cuộc thi miệng

口头形式的考试

这场口试一共持续了十五分钟。

zhè chǎng kǒu shì yí gòng chí xù le shí wǔ fēn zhōng.

Cuộc thi vấn đáp này kéo dài tổng cộng 15 phút.

Hỏi đáp về từ 口试

口试 nghĩa là gì?

口试 (kǒu shì) nghĩa là thi vấn đáp; kiểm tra miệng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 口试 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 试 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.